Hotline: 0967.647.556Hotline: 0967.647.556
Địa chỉ: 160 Phan Trọng Tuệ, Tam Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội
phelieumanhnam.com
YÊU CẦU TƯ VẤN & BÁO GIÁ THU MUA PHẾ LIỆU

GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY

Để được tư vấn và khảo sát báo giá tận nơi thu mua phế liệu, vui lòng liên hệ Hotline 24/7: 0967.647.556 - 0986.487.900

THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO MẠNH NAM

Chuyên thu mua phế liệu giá cao các loại: sắt, đồng, nhôm, kẽm, phế liệu công trình, nhà máy, xí nghiệp... số lượng không hạn chế.

  • Thu mua tất cả các loại phế liệu sắt, đồng phế liệu, nhôm phế liệu, inox phế liệu, sắt thép phế liệu, kẽm phế liệu, mủ, mi ca máy móc cũ, xác nhà... và các loại hàng thanh lý phế liệu tồn kho với số lượng lớn.
  • Thu mua các loại đồ dùng, đồ điện gia dụng, máy móc, thiết bị cơ khí, khung nhà xưởng tháo dỡ giá cao.
  • Chúng tôi cam kết giá thu mua giá cao nhất thị trường, không ép giá.
  • Tùy theo chủng loại, tình trạng và giá cả thị trường tại thời điểm chúng tôi thu mua giá cả hợp lý nhất...
  • Chúng tôi nhận thông tin và xuống tận nơi để xem hàng và báo giá.
  • Dựa trên chủng loại và giá thị trường tại thời điểm chúng tôi đề xuất mức giá hợp lý. Nếu khách hàng đồng ý giá, Chúng tôi tiến hành thu mua.
  • Chúng tôi thanh toán tiền hàng một lần cho khách hàng và tự tháo lắp, bốc hàng và vận chuyển.
  • Nguyên tắc thu mua của chúng tôi là nhiệt tình, vui vẻ, không ép giá và không ngại xa.
BẢNG GIÁ NIÊM YẾT CHÍNH THỨC

GIÁ PHẾ LIỆU HÔM NAY

Phế liệuPhân loạiĐơn giá (VNĐ/kg)
Bảng Giá Phế Liệu ĐồngGiá Đồng cáp phế liệu199.300 – 373.000 đ/kg
Giá Đồng đỏ phế liệu178.900 – 249.000 đ/kg
Giá Đồng vàng phế liệu106.000 – 194.000 đ/kg
Giá Mạt đồng vàng phế liệu82.000 – 146.000 đ/kg
Giá Đồng cháy, đồng vụn phế liệu108.000 – 179.000 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu SắtGiá Sắt đặc14.000 – 30.000 đ/kg
Giá Sắt vụn, Máy móc các loại12.000 – 36.000 đ/kg
Giá Sắt gỉ sét11.500 – 25.000 đ/kg
Giá Bazo sắt10.500 – 19.500 đ/kg
Giá Bả sắt10.000 – 15.500 đ/kg
Giá Sắt công trình13.000 – 27.500 đ/kg
Giá Dây sắt thép13.000 đ/kg
Bảng Giá Gang Phế LiệuGiá gang trắng, gang xám14.000 – 19.900 đ/kg
Gang cục, gang khỏi, gang cày14.100 – 17.400 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu ChìGiá Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây345.600 – 502.800 đ/kg
Giá Chì bình, chì lưới, chì XQuang26.300 – 61.500 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu Bao BìGiá Bao Jumbo78.600 đ/bao
Giá Bao nhựa97.600 – 160.600 đ/bao
Bảng Giá Phế Liệu NhựaGiá phế liệu nhựa ABS24.100 – 52.700 đ/kg
Giá phế liệu nhựa PP, PE16.900 – 35.700 đ/kg
Giá phế liệu nhựa PVC, PET, TPU13.100 – 33.400 đ/kg
Giá phế liệu nhựa HI, Giá Ống nhựa16.500 – 35.600 đ/kg
Giá ve chai, lon nhựa5.200 – 18.600 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu GiấyGiá Giấy carton2.900 đ/kg
Giá Giấy báo3.800 đ/kg
Giá Giấy photo5.200 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu KẽmGiá Kẽm IN37.900 – 68.900 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu InoxGiá phế liệu inox 304, inox 31636.900 – 68.500 đ/kg
Giá phế liệu inox 20115.500 – 54.000 đ/kg
Giá phế liệu inox 410, inox 420, inox 43017.700 – 36.000 đ/kg
Giá phế liệu ba dớ inox12.600 – 27.300 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu NhômGiá Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà, nhôm thanh)59.000 – 83.800 đ/kg
Giá Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng)55.000 – 69.500 đ/kg
Giá Nhôm loại 3 (nhôm xám, nhôm định hình, xingfa)45.000 – 57.700 đ/kg
Giá Bột nhôm34.800 – 54.000 đ/kg
Giá Nhôm dẻo65.000 – 78.000 đ/kg
Giá Nhôm máy55.500 – 69.000 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu Hợp KimGiá Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay372.500 – 771.900 đ/kg
Giá hợp kim Thiếc184.800 – 902.500 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu NilonGiá Nilon sữa12.300 – 15.600 đ/kg
Giá Nilon dẻo14.000 – 26.400 đ/kg
Giá Nilon xốp11.000 – 22.800 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu Thùng Phi & PalletGiá Thùng phi Sắt104.200 – 123.300 đ/cái
Giá Pallet Sắt103.200 – 147.000 đ/cái
Giá Pallet Nhựa114.200 – 197.300 đ/cái
Bảng Giá Phế Liệu NikenGiá Niken hạt mạ, niken bi, niken tấm267.000 – 378.300 đ/kg
Bảng Giá Phế Liệu Bo Mạch Điện TửBo mạch, chip, IC, linh kiện điện tử các loại295.900 – 2.502.400 đ/kg
Bảng Giá Vải Tồn KhoVải cây, vải khúc, vải nguyên đợ21.900 – 375.000 đ/kg
Bảng Giá Bình Acquy & Tôn Phế LiệuBình xe máy, xe ô tô, bình phế liệu thải19.900 – 25.000 đ/kg
Tôn vụn, tôn cũ nát, tôn tồn kho10.700 – 20.600 đ/kg
Ghi chú: Trên đây là bảng giá thu mua phế liệu inox, đồng dây điện dây cáp, nhôm, gang, thiếc, giá sắt thép, chì, bạc phế liệu, niken, giá nhựa, giấy, hợp kim... tự động cập nhật của công ty phế liệu Mạnh Nam. Gọi ngay cho công ty Mạnh Nam qua 1 trong các số điện thoại sau đây để được báo giá và trực tiếp thỏa thuận mua hàng phế liệu tổng hợp hôm nay.

BẠN ĐANG CẦN TÌM CÔNG TY THU MUA PHẾ LIỆU GIÁ CAO?

Để được tư vấn và nhận báo giá, vui lòng kết nối trực tiếp với chúng tôi qua: